Chào mừng đến với TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG GÒ VẤP Email: thchilanggovap@gmail.com Điện thoại: (0283) 8958404
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Các biểu mẫu công khai theo thông tư 09

Cập nhật : 0:0 Thứ ba, 31/10/2017
Lượt đọc : 14
Chia sẻ văn bản
Nội dung:

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

             UBND QUẬN GÒ VẤP

     TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG                                      

 


Gò vấp, ngày  03 tháng 8 năm  2017

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học  2017- 2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

 

5 lớp;35 em/ lớp

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

7 lớp; 45-50 em/lớp

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

9 lớp; 45-50 em/lớp

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

9 lớp; 45-50 em/lớp

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

7 lớp; 45-50 em/lớp

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

- Điều kiện cơ sở vật chất: Trường có 2 cơ sở và 32 phòng học

  • Cơ sở 1: 24 phòng (dành cho 24 lớp Bán trú)
  • Cơ sở 2: 10 phòng ( dành cho1 lớp 2 buổi/ngày; 7 lớp buổi sáng và 6 lớp buổi chiều)
  • Mỗi phòng học đều được trang bị màn hình LCD, bộ máy vi tính cho GV và HS tương tác, dàn âm thanh và hệ thống cáp quang phục vụ việc truy cập internet cho GV và học sinh. Có 5 phòng còn nhỏ, hẹp tại cơ sở 2.
  • Mỗi phòng học đều có hệ thống đèn đảm bảo đủ độ sáng; hệ thống quạt đầy đủ và bàn ghế cho học sinh học tập. Bàn ghế cho học sinh ngồi đảm bảo đủ số lượng , đúng tiêu chuẩn và phù hợp với HS.
  • Có 3 phòng BGH; 1 phòng Thư viện , 1 phòng y tế, 1 phòng truyền thống sinh hoạt Đội; 2 văn phòng; 1 kho thiết bị; 11 khu vệ sinh (2 cơ sở); 1 nhà ăn; 1 bếp ăn; 1 phòng tài vụ;
  • Có đủ thiết bị dạy học tối thiểu cho các khối lớp.
  • Toàn trường có 2 phòng máy vi tính. Mỗi phòng gồm 1 máy chủ và 40 máy con. Có 1 phòng lab học tiếng anh.

 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

- Các hoạt động ngoài giờ lên lớp

- Sinh hoạt chào cờ

- Sinh hoạt Câu lạc bộ

- Tổ chức các ngày hội

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Ban giám hiệu: 03(3 nữ )

- Giáo viên: 55 trong đó:

- Giáo viên chủ nhiệm: 38

- GV dạy bộ môn: 12

- GV phụ trách các công tác khác: 02 (01 Văn phòng, 01 TPT)

-PPQL:Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

100%

100%

100%

100%

100%

 

 

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG                                             

 

 

                                                                                                         

 

 

                                                                                                          Cao Thị Thu Hiền

 

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

             UBND QUẬN GÒ VẤP

    TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG 

 

 


Gò vấp, ngày  01 tháng 6 năm  2017

                                    

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016- 2017

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1740

322

401

376

319

322

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

1036

(59.5%)

232

(72%)

317

(79.1%)

199

(52.9%)

147

(46.1%)

141

( 43.8%)

III

Năng lực

1740

322

401

376

319

322

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1571

(90.3%)

294

(91.3%)

358

(89.3%)

312

(83%)

301

(94%)

306

(95%)

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

168

(9.6%)

28

(8.7%)

43

(10.7%)

63

(16.7%)

18

(0.6%)

16

(5%)

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0.1%)

 

 

1

(0.3%)

 

 

IV

Phẩm chất

1740

322

401

376

319

322

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1613

(92.7%)

295

(91.6%)

357

(89%)

345

(91.8%)

301

(94%)

315

(97.8%)

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

127

(7.3%)

27

(8.4%)

44

(11%)

31

(8.2%)

18

(0.6%)

7

(2.2%)

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Kết quả các môn học

1740

322

401

376

319

322

1

Tiếng Việt

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1495

(85.9%)

303

(94.1%)

360

(89.8%)

310

(82.4%)

248

(77.7%)

274

(85.1%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

231

(13.3%)

10

(3.1%)

37

(9.2%)

65

(17.3%)

71

(22.3%)

48

(14.9%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

14

(0.8%)

9

(2.8%)

4

(1%)

1

(0.3%)

 

 

2

Toán

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1348

(77.5%)

291

(90.4%)

359

(89.5%)

200

(53.2%)

234

(73.4%)

264

(81.9%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

388

(22.3%)

28

(8.7%)

41

(10.2%)

176

(46.8%)

85

(26.6%)

58

(18.1%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

(0.22%)

3

(0.9%)

1

(0.2%)

 

 

 

3

Khoa học

 

 

 

 

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

305

(95.6%)

320

(99.4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

14

(4.4%)

2

(0.62%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

306

(95.9%)

319

(99.1%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

13

(4.1%)

3

(0.93%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

1210

322

401

199

147

141

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

769

( 63.6%)

227

( 70.5%)

222

( 55.4%)

121

( 60.8%)

87

( 59.2%)

112

( 79.4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

441

( 36.4%)

95

( 29.5%)

179

( 44.6%)

78

( 39.2%)

60

( 40.8%)

29

( 20.6%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

1566

232

317

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1047

( 66.9%)

162

( 69.8%)

240

( 75.7%)

203

( 54%)

196

( 61.4%)

246

( 76.4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

519

( 33.1%)

70

( 30.2%)

77

( 24.3%)

173

( 46%)

123

( 38.6%)

76

( 23.6%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1561

(89.7%)

280

(87%)

336

(83.8%)

354

(94.1%)

275

(86.2%)

316

(98.1%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

179

(10.3%)

42

(13%)

65

(16.2%)

22

(5.8%)

44

(13.8%)

6

(1.9%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

1099

322

401

376

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

948

(86.3%)

277

(86%)

342

(85.3%)

329

(87.5%)

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

151

(13.7%)

45

(14%)

59

(14.7%)

47

(12.5%)

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1006

(57.8%)

167

(51.9%)

223

(55.6%)

192

(51.1%)

180

(56.4%)

244

(75.8%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

734

(42.2%)

155

(48.1%)

178

(44.4%)

184

(48.9%)

139

(43.6%)

78

(24.2%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

999

(57.4%)

184

(57.1%)

195

(48.6%)

186

(49.5%)

194

(60.8%)

240

(74.5%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

741

(42.6%)

138

(42.9%)

206

(51.4%)

190

(50.5%)

125

(39.2%)

82

(25.5%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1263

(72.6%)

232

(72%)

261

(65.1%)

204

(54.3%)

256

(80.3%)

310

(96.3%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

477

(27.4%)

90

(28%)

140

(34.9%)

172

(45.7%)

63

(19.7%)

12

(3.7%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1467

(84.3%)

320

(99.4%)

331

(82.5%)

327

(87%)

229

(71.8%)

260

(80.7%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

273

(15.7%)

2

(0.6%)

70

(17.5%)

49

(13%)

90

(28.2%)

62

(19.3%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

1740

322

401

376

319

322

1

Hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

1724

( 99.1%)

312

( 96.9%)

396

(98.8 %)

375

(99.7 %)

319

(100 %)

322

( 100%)

 

2

Chưa hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

16

( 0.9%)

10

( 3.1%)

5

( 1.2%)

1

( 0.3%)

0

( 0%)

0

( 0%)

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

16

( 0.9%)

10

( 3.1%)

5

( 1.2%)

1

( 0.3%)

 

 

4

Hoàn thành chương trình lớp học ( sau khi KT lại)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

/

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

322

( 100%)

 

c/ Mức chất lượng tối thiểu: Nhà trường đã hoàn tất hồ sơ thực hiện mức chất lượng tối thiểu và đã được công nhận đạt mức chất lượng tối thiểu do Sở qui định.

d/ Kiểm định chất lượng giáo dục: Đạt cấp độ 1.

 

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG                                            

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

             UBND QUẬN GÒ VẤP

    TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG 

 

 


Gò vấp, ngày  3 tháng 8 năm  2017

                                    

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016- 2017

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1740

322

401

376

319

322

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

1036

(59.5%)

232

(72%)

317

(79.1%)

199

(52.9%)

147

(46.1%)

141

( 43.8%)

III

Năng lực

1740

322

401

376

319

322

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1571

(90.3%)

294

(91.3%)

358

(89.3%)

312

(83%)

301

(94%)

306

(95%)

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

168

(9.6%)

28

(8.7%)

43

(10.7%)

63

(16.7%)

18

(0.6%)

16

(5%)

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0.1%)

 

 

1

(0.3%)

 

 

IV

Phẩm chất

1740

322

401

376

319

322

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1613

(92.7%)

295

(91.6%)

357

(89%)

345

(91.8%)

301

(94%)

315

(97.8%)

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

127

(7.3%)

27

(8.4%)

44

(11%)

31

(8.2%)

18

(0.6%)

7

(2.2%)

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Kết quả các môn học

1740

322

401

376

319

322

1

Tiếng Việt

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1495

(85.9%)

303

(94.1%)

360

(89.8%)

310

(82.4%)

248

(77.7%)

274

(85.1%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

231

(13.3%)

10

(3.1%)

37

(9.2%)

65

(17.3%)

71

(22.3%)

48

(14.9%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

14

(0.8%)

9

(2.8%)

4

(1%)

1

(0.3%)

 

 

2

Toán

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1348

(77.5%)

291

(90.4%)

359

(89.5%)

200

(53.2%)

234

(73.4%)

264

(81.9%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

388

(22.3%)

28

(8.7%)

41

(10.2%)

176

(46.8%)

85

(26.6%)

58

(18.1%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

(0.22%)

3

(0.9%)

1

(0.2%)

 

 

 

3

Khoa học

 

 

 

 

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

305

(95.6%)

320

(99.4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

14

(4.4%)

2

(0.62%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

306

(95.9%)

319

(99.1%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

13

(4.1%)

3

(0.93%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

1210

322

401

199

147

141

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

769

( 63.6%)

227

( 70.5%)

222

( 55.4%)

121

( 60.8%)

87

( 59.2%)

112

( 79.4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

441

( 36.4%)

95

( 29.5%)

179

( 44.6%)

78

( 39.2%)

60

( 40.8%)

29

( 20.6%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

1566

232

317

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1047

( 66.9%)

162

( 69.8%)

240

( 75.7%)

203

( 54%)

196

( 61.4%)

246

( 76.4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

519

( 33.1%)

70

( 30.2%)

77

( 24.3%)

173

( 46%)

123

( 38.6%)

76

( 23.6%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1561

(89.7%)

280

(87%)

336

(83.8%)

354

(94.1%)

275

(86.2%)

316

(98.1%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

179

(10.3%)

42

(13%)

65

(16.2%)

22

(5.8%)

44

(13.8%)

6

(1.9%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

1099

322

401

376

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

948

(86.3%)

277

(86%)

342

(85.3%)

329

(87.5%)

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

151

(13.7%)

45

(14%)

59

(14.7%)

47

(12.5%)

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1006

(57.8%)

167

(51.9%)

223

(55.6%)

192

(51.1%)

180

(56.4%)

244

(75.8%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

734

(42.2%)

155

(48.1%)

178

(44.4%)

184

(48.9%)

139

(43.6%)

78

(24.2%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

999

(57.4%)

184

(57.1%)

195

(48.6%)

186

(49.5%)

194

(60.8%)

240

(74.5%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

741

(42.6%)

138

(42.9%)

206

(51.4%)

190

(50.5%)

125

(39.2%)

82

(25.5%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1263

(72.6%)

232

(72%)

261

(65.1%)

204

(54.3%)

256

(80.3%)

310

(96.3%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

477

(27.4%)

90

(28%)

140

(34.9%)

172

(45.7%)

63

(19.7%)

12

(3.7%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

1740

322

401

376

319

322

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1467

(84.3%)

320

(99.4%)

331

(82.5%)

327

(87%)

229

(71.8%)

260

(80.7%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

273

(15.7%)

2

(0.6%)

70

(17.5%)

49

(13%)

90

(28.2%)

62

(19.3%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm sau khi kiểm tra lại

1740

322

401

376

319

322

1

Hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

1730

( 99.4%)

314

( 97.5%)

400

(99.8 %)

375

(99.7 %)

319

(100 %)

322

( 100%)

 

2

Chưa hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

10

( 0.6%)

8

( 2.5%)

1

( 0.2%)

1

( 0.3%)

0

( 0%)

0

( 0%)

3

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

/

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

322

( 100%)

 

c/ Mức chất lượng tối thiểu: Nhà trường đã hoàn tất hồ sơ thực hiện mức chất lượng tối thiểu và đã được công nhận đạt mức chất lượng tối thiểu do Sở qui định.

d/ Kiểm định chất lượng giáo dục: Đạt cấp độ 1.

 

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG                                             

 

 

 

 

 

Cao Thị Thu Hiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

             UBND QUẬN GÒ VẤP

    TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG 

                                                                            

Gò vấp, ngày 03 tháng 8 năm  2017

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

34/38

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

24

 

2

Phòng học bán kiên cố

10

 

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

4878,7m2

2,78 m2/HS

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

906,28 m2

0,51 m2 / HS

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1421,2 m2

0,03 m2 / HS

2

Diện tích phòng chức năng (m2)

/

/

3

Diện tích thư viện (m2)

137 m2

0,08 m2/HS

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

/

/

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

/

/

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

10

1/lớp

2

Khối lớp 2

10

1/lớp

3

Khối lớp 3

10

1/lớp

4

Khối lớp 4

10

1/lớp

5

Khối lớp 5

10

1/lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

90

1 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

LCD

37

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

8

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Bảng tương tác

1

 

6

Kèn Melodion

13

 

7

Đàn

3

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

95,4 m2

XI

Nhà ăn

178 m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

1033,2 m2

( Ngủ tại lớp)

1038

0,99 m2 / HS

XIII

Khu nội trú

/

/

/

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

9

 

9/9

 

584 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

http://chilang.e-school.edu.vn

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                                      

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP

    TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG                                      

 

 


Gò vấp, ngày 3 tháng 8 năm  2017

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017 -2018

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

86

62

24

 

 

49

14

4

25

 

I

Giáo viên

54

52

2

 

 

44

9

1

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Thể dục

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

5

Tin học

2

1

1

 

 

1

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

29

7

22

 

 

2

1

3

23

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

4

Nhân viên y tế

2

 

2

 

 

 

 

1

1

 

5

Nhân viên thư viện

1

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

Cấp dưỡng

2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Nhân viên phục vụ

13

1

12

 

 

 

 

 

13

 

 

Bảo vệ

5

1

4

 

 

 

 

 

5

 

 

Tạp vụ

3

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG   

 

 

                                                                                                 Cao Thị Thu Hiền                                 

 

 

 

 

 

 

Tin cùng chuyên mục

Sơ đồ website