
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
UBND QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 03 tháng 8 năm 2017
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
5 lớp;35 em/ lớp - Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
7 lớp; 45-50 em/lớp - Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
9 lớp; 45-50 em/lớp - Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
9 lớp; 45-50 em/lớp - Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
7 lớp; 45-50 em/lớp - Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
- Điều kiện cơ sở vật chất: Trường có 2 cơ sở và 32 phòng học
|
||||
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
- Các hoạt động ngoài giờ lên lớp - Sinh hoạt chào cờ - Sinh hoạt Câu lạc bộ - Tổ chức các ngày hội |
||||
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
- Ban giám hiệu: 03(3 nữ ) - Giáo viên: 55 trong đó: - Giáo viên chủ nhiệm: 38 - GV dạy bộ môn: 12 - GV phụ trách các công tác khác: 02 (01 Văn phòng, 01 TPT) -PPQL:Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý |
||||
|
VII |
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
HIỆU TRƯỞNG
Cao Thị Thu Hiền
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
UBND QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 01 tháng 6 năm 2017
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016- 2017
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
1036 (59.5%) |
232 (72%) |
317 (79.1%) |
199 (52.9%) |
147 (46.1%) |
141 ( 43.8%) |
|
III |
Năng lực |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1571 (90.3%) |
294 (91.3%) |
358 (89.3%) |
312 (83%) |
301 (94%) |
306 (95%) |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
168 (9.6%) |
28 (8.7%) |
43 (10.7%) |
63 (16.7%) |
18 (0.6%) |
16 (5%) |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
1 (0.1%) |
|
|
1 (0.3%) |
|
|
|
IV |
Phẩm chất |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1613 (92.7%) |
295 (91.6%) |
357 (89%) |
345 (91.8%) |
301 (94%) |
315 (97.8%) |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
127 (7.3%) |
27 (8.4%) |
44 (11%) |
31 (8.2%) |
18 (0.6%) |
7 (2.2%) |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
V |
Kết quả các môn học |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Tiếng Việt |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1495 (85.9%) |
303 (94.1%) |
360 (89.8%) |
310 (82.4%) |
248 (77.7%) |
274 (85.1%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
231 (13.3%) |
10 (3.1%) |
37 (9.2%) |
65 (17.3%) |
71 (22.3%) |
48 (14.9%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
14 (0.8%) |
9 (2.8%) |
4 (1%) |
1 (0.3%) |
|
|
|
2 |
Toán |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1348 (77.5%) |
291 (90.4%) |
359 (89.5%) |
200 (53.2%) |
234 (73.4%) |
264 (81.9%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
388 (22.3%) |
28 (8.7%) |
41 (10.2%) |
176 (46.8%) |
85 (26.6%) |
58 (18.1%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
4 (0.22%) |
3 (0.9%) |
1 (0.2%) |
|
|
|
|
3 |
Khoa học |
|
|
|
|
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
305 (95.6%) |
320 (99.4%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
14 (4.4%) |
2 (0.62%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Lịch sử và Địa lí |
|
|
|
|
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
306 (95.9%) |
319 (99.1%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
13 (4.1%) |
3 (0.93%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tiếng nước ngoài |
1210 |
322 |
401 |
199 |
147 |
141 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
769 ( 63.6%) |
227 ( 70.5%) |
222 ( 55.4%) |
121 ( 60.8%) |
87 ( 59.2%) |
112 ( 79.4%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
441 ( 36.4%) |
95 ( 29.5%) |
179 ( 44.6%) |
78 ( 39.2%) |
60 ( 40.8%) |
29 ( 20.6%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tin học |
1566 |
232 |
317 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1047 ( 66.9%) |
162 ( 69.8%) |
240 ( 75.7%) |
203 ( 54%) |
196 ( 61.4%) |
246 ( 76.4%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
519 ( 33.1%) |
70 ( 30.2%) |
77 ( 24.3%) |
173 ( 46%) |
123 ( 38.6%) |
76 ( 23.6%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đạo đức |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1561 (89.7%) |
280 (87%) |
336 (83.8%) |
354 (94.1%) |
275 (86.2%) |
316 (98.1%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
179 (10.3%) |
42 (13%) |
65 (16.2%) |
22 (5.8%) |
44 (13.8%) |
6 (1.9%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Tự nhiên và Xã hội |
1099 |
322 |
401 |
376 |
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
948 (86.3%) |
277 (86%) |
342 (85.3%) |
329 (87.5%) |
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
151 (13.7%) |
45 (14%) |
59 (14.7%) |
47 (12.5%) |
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Âm nhạc |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1006 (57.8%) |
167 (51.9%) |
223 (55.6%) |
192 (51.1%) |
180 (56.4%) |
244 (75.8%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
734 (42.2%) |
155 (48.1%) |
178 (44.4%) |
184 (48.9%) |
139 (43.6%) |
78 (24.2%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Mĩ thuật |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
999 (57.4%) |
184 (57.1%) |
195 (48.6%) |
186 (49.5%) |
194 (60.8%) |
240 (74.5%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
741 (42.6%) |
138 (42.9%) |
206 (51.4%) |
190 (50.5%) |
125 (39.2%) |
82 (25.5%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Thủ công (Kỹ thuật) |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1263 (72.6%) |
232 (72%) |
261 (65.1%) |
204 (54.3%) |
256 (80.3%) |
310 (96.3%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
477 (27.4%) |
90 (28%) |
140 (34.9%) |
172 (45.7%) |
63 (19.7%) |
12 (3.7%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Thể dục |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1467 (84.3%) |
320 (99.4%) |
331 (82.5%) |
327 (87%) |
229 (71.8%) |
260 (80.7%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
273 (15.7%) |
2 (0.6%) |
70 (17.5%) |
49 (13%) |
90 (28.2%) |
62 (19.3%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
1724 ( 99.1%) |
312 ( 96.9%) |
396 (98.8 %) |
375 (99.7 %) |
319 (100 %) |
322 ( 100%) |
|
2 |
Chưa hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
16 ( 0.9%) |
10 ( 3.1%) |
5 ( 1.2%) |
1 ( 0.3%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
|
3 |
Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) |
16 ( 0.9%) |
10 ( 3.1%) |
5 ( 1.2%) |
1 ( 0.3%) |
|
|
|
4 |
Hoàn thành chương trình lớp học ( sau khi KT lại) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
VII |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
322 ( 100%) |
c/ Mức chất lượng tối thiểu: Nhà trường đã hoàn tất hồ sơ thực hiện mức chất lượng tối thiểu và đã được công nhận đạt mức chất lượng tối thiểu do Sở qui định.
d/ Kiểm định chất lượng giáo dục: Đạt cấp độ 1.
HIỆU TRƯỞNG
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
UBND QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 3 tháng 8 năm 2017
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016- 2017
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
1036 (59.5%) |
232 (72%) |
317 (79.1%) |
199 (52.9%) |
147 (46.1%) |
141 ( 43.8%) |
|
III |
Năng lực |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1571 (90.3%) |
294 (91.3%) |
358 (89.3%) |
312 (83%) |
301 (94%) |
306 (95%) |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
168 (9.6%) |
28 (8.7%) |
43 (10.7%) |
63 (16.7%) |
18 (0.6%) |
16 (5%) |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
1 (0.1%) |
|
|
1 (0.3%) |
|
|
|
IV |
Phẩm chất |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1613 (92.7%) |
295 (91.6%) |
357 (89%) |
345 (91.8%) |
301 (94%) |
315 (97.8%) |
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
127 (7.3%) |
27 (8.4%) |
44 (11%) |
31 (8.2%) |
18 (0.6%) |
7 (2.2%) |
|
3 |
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
V |
Kết quả các môn học |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Tiếng Việt |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1495 (85.9%) |
303 (94.1%) |
360 (89.8%) |
310 (82.4%) |
248 (77.7%) |
274 (85.1%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
231 (13.3%) |
10 (3.1%) |
37 (9.2%) |
65 (17.3%) |
71 (22.3%) |
48 (14.9%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
14 (0.8%) |
9 (2.8%) |
4 (1%) |
1 (0.3%) |
|
|
|
2 |
Toán |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1348 (77.5%) |
291 (90.4%) |
359 (89.5%) |
200 (53.2%) |
234 (73.4%) |
264 (81.9%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
388 (22.3%) |
28 (8.7%) |
41 (10.2%) |
176 (46.8%) |
85 (26.6%) |
58 (18.1%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
4 (0.22%) |
3 (0.9%) |
1 (0.2%) |
|
|
|
|
3 |
Khoa học |
|
|
|
|
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
305 (95.6%) |
320 (99.4%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
14 (4.4%) |
2 (0.62%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Lịch sử và Địa lí |
|
|
|
|
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
306 (95.9%) |
319 (99.1%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
13 (4.1%) |
3 (0.93%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tiếng nước ngoài |
1210 |
322 |
401 |
199 |
147 |
141 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
769 ( 63.6%) |
227 ( 70.5%) |
222 ( 55.4%) |
121 ( 60.8%) |
87 ( 59.2%) |
112 ( 79.4%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
441 ( 36.4%) |
95 ( 29.5%) |
179 ( 44.6%) |
78 ( 39.2%) |
60 ( 40.8%) |
29 ( 20.6%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tin học |
1566 |
232 |
317 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1047 ( 66.9%) |
162 ( 69.8%) |
240 ( 75.7%) |
203 ( 54%) |
196 ( 61.4%) |
246 ( 76.4%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
519 ( 33.1%) |
70 ( 30.2%) |
77 ( 24.3%) |
173 ( 46%) |
123 ( 38.6%) |
76 ( 23.6%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đạo đức |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1561 (89.7%) |
280 (87%) |
336 (83.8%) |
354 (94.1%) |
275 (86.2%) |
316 (98.1%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
179 (10.3%) |
42 (13%) |
65 (16.2%) |
22 (5.8%) |
44 (13.8%) |
6 (1.9%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Tự nhiên và Xã hội |
1099 |
322 |
401 |
376 |
|
|
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
948 (86.3%) |
277 (86%) |
342 (85.3%) |
329 (87.5%) |
|
|
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
151 (13.7%) |
45 (14%) |
59 (14.7%) |
47 (12.5%) |
|
|
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Âm nhạc |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1006 (57.8%) |
167 (51.9%) |
223 (55.6%) |
192 (51.1%) |
180 (56.4%) |
244 (75.8%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
734 (42.2%) |
155 (48.1%) |
178 (44.4%) |
184 (48.9%) |
139 (43.6%) |
78 (24.2%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Mĩ thuật |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
999 (57.4%) |
184 (57.1%) |
195 (48.6%) |
186 (49.5%) |
194 (60.8%) |
240 (74.5%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
741 (42.6%) |
138 (42.9%) |
206 (51.4%) |
190 (50.5%) |
125 (39.2%) |
82 (25.5%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Thủ công (Kỹ thuật) |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1263 (72.6%) |
232 (72%) |
261 (65.1%) |
204 (54.3%) |
256 (80.3%) |
310 (96.3%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
477 (27.4%) |
90 (28%) |
140 (34.9%) |
172 (45.7%) |
63 (19.7%) |
12 (3.7%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Thể dục |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
a |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1467 (84.3%) |
320 (99.4%) |
331 (82.5%) |
327 (87%) |
229 (71.8%) |
260 (80.7%) |
|
b |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
273 (15.7%) |
2 (0.6%) |
70 (17.5%) |
49 (13%) |
90 (28.2%) |
62 (19.3%) |
|
c |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Tổng hợp kết quả cuối năm sau khi kiểm tra lại |
1740 |
322 |
401 |
376 |
319 |
322 |
|
1 |
Hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
1730 ( 99.4%) |
314 ( 97.5%) |
400 (99.8 %) |
375 (99.7 %) |
319 (100 %) |
322 ( 100%) |
|
2 |
Chưa hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
10 ( 0.6%) |
8 ( 2.5%) |
1 ( 0.2%) |
1 ( 0.3%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
|
3 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
VII |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
322 ( 100%) |
c/ Mức chất lượng tối thiểu: Nhà trường đã hoàn tất hồ sơ thực hiện mức chất lượng tối thiểu và đã được công nhận đạt mức chất lượng tối thiểu do Sở qui định.
d/ Kiểm định chất lượng giáo dục: Đạt cấp độ 1.
HIỆU TRƯỞNG
Cao Thị Thu Hiền
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
UBND QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 03 tháng 8 năm 2017
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017 - 2018
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
34/38 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
- |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
24 |
|
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
10 |
|
|
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
- |
|
III |
Số điểm trường |
2 |
|
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
4878,7m2 |
2,78 m2/HS |
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
906,28 m2 |
0,51 m2 / HS |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1421,2 m2 |
0,03 m2 / HS |
|
2 |
Diện tích phòng chức năng (m2) |
/ |
/ |
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
137 m2 |
0,08 m2/HS |
|
4 |
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
/ |
/ |
|
5 |
Diện tích phòng khác (….)(m2) |
/ |
/ |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp 1 |
10 |
1/lớp |
|
2 |
Khối lớp 2 |
10 |
1/lớp |
|
3 |
Khối lớp 3 |
10 |
1/lớp |
|
4 |
Khối lớp 4 |
10 |
1/lớp |
|
5 |
Khối lớp 5 |
10 |
1/lớp |
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
90 |
1 học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
LCD |
37 |
|
|
2 |
Cát xét |
2 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
8 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
2 |
|
|
5 |
Bảng tương tác |
1 |
|
|
6 |
Kèn Melodion |
13 |
|
|
7 |
Đàn |
3 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
95,4 m2 |
|
XI |
Nhà ăn |
178 m2 |
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
1033,2 m2 ( Ngủ tại lớp) |
1038 |
0,99 m2 / HS |
|
XIII |
Khu nội trú |
/ |
/ |
/ |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
9 |
|
9/9 |
|
584 m2 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
X |
|
|
XVII |
Kết nối internet (ADSL) |
X |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
http://chilang.e-school.edu.vn |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
X |
|
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 3 tháng 8 năm 2017
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017 -2018
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) |
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TCCN |
Dưới TCCN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
86 |
62 |
24 |
|
|
49 |
14 |
4 |
25 |
|
|
I |
Giáo viên |
54 |
52 |
2 |
|
|
44 |
9 |
1 |
|
|
|
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mĩ thuật |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
Thể dục |
3 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
Âm nhạc |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
4 |
Tiếng nước ngoài |
5 |
5 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
5 |
Tin học |
2 |
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
29 |
7 |
22 |
|
|
2 |
1 |
3 |
23 |
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quĩ |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
2 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
Cấp dưỡng |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
Nhân viên phục vụ |
13 |
1 |
12 |
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
Bảo vệ |
5 |
1 |
4 |
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
Tạp vụ |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
HIỆU TRƯỞNG
Cao Thị Thu Hiền
Tin cùng chuyên mục