Chào mừng đến với TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG GÒ VẤP Email: thchilanggovap@gmail.com Điện thoại: (0283) 8958404
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Các biểu mẫu báo cáo thực hiện công khai theo tt 09

Cập nhật : 0:0 Thứ ba, 8/9/2015
Lượt đọc : 256
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 8/9/2015Ngày hiệu lực: 8/9/2015
Nội dung:

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP

     TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG                                      

 


Gò vấp, ngày  01 tháng 8 năm  2015

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học  2015 - 2016

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

Bộ

GD - ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

-Trao đổi thông tin thường xuyên.

- Tích cực, sáng tạo

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

- Điều kiện cơ sở vật chất: Trường có 2 cơ sở và 31 phòng học

  • Cơ sở 1: 21 phòng (dành cho 21 lớp Bán trú)
  • Cơ sở 2: 10 phòng ( dành cho 10 lớp buổi sáng và 10 lớp chiều)
  • Mỗi phòng học đều được trang bị màn hình LCD, bộ máy vi tính cho GV và HS tương tác, dàn âm thanh và hệ thống cáp quang phục vụ việc truy cập internet cho GV và học sinh. Có 5 phòng còn nhỏ, hẹp tại cơ sở 2.
  • Mỗi phòng học đều có hệ thống đèn đảm bảo đủ độ sáng; hệ thống quạt đầy đủ và bàn ghế cho học sinh học tập. Bàn ghế cho học sinh ngồi đảm bảo đủ số lượng , đúng tiêu chuẩn và phù hợp với HS.
  • Có 3 phòng BGH; 1 phòng Thư viện , 1 phòng y tế, 1 phòng truyền thống sinh hoạt Đội; 2 văn phòng; 1 kho thiết bị; 11 khu vệ sinh (2 cơ sở); 1 nhà ăn; 1 bếp ăn; 1 phòng tài vụ;
  • Có đủ thiết bị dạy học tối thiểu cho các khối lớp.
  • Toàn trường có 2 phòng máy vi tính. Mỗi phòng gồm 1 máy chủ và 40 máy con. Có 1 phòng lab học tiếng anh.

 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa

- Sinh hoạt chào cờ

 

- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa

- Sinh hoạt chào cờ

 

- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa

- Sinh hoạt chào cờ

 

- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa

- Sinh hoạt chào cờ

 

- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa

- Sinh hoạt chào cờ

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

-GV:9

-BGH: 3

-PPQL:Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý

-GV:9

-BGH: 3

-PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý

-GV:7

-BGH: 3

-PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý

-GV:8

-BGH: 3

-PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý

-GV:8

-BGH: 3

-PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

Năng lực; Phẩm chất: 100%

Chất lượng các môn học

99%

Sức khỏe

100%

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

100%

100%

100%

100%

100%

 

 

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG                                             

 

 

                                                                                                         

 

 

                                                                                                          Bùi Thị Nguyệt Thu

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP

    TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG 

 

 


Gò vấp, ngày  01 tháng 6 năm  2015

                                    

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014- 2015

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1756

370

311

307

388

380

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

744

(42.36%)

138

(37.29%)

110

(35.36%)

110

(35.83%)

190

(48.96%)

196

( 51.57%)

III

Năng lực

1756

370

311

307

388

380

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

(100%)

370

(100%)

311

(100%)

307

(100%)

388 (100%)

380

(100%)

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

/

IV

Phẩm chất

1756

370

311

307

388

380

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

(100%)

370

(100%)

311

(100%)

307

(100%)

388 (100%)

380

(100%)

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

/

V

Kết quả các môn học

1756

370

311

307

388

380

1

Tiếng Việt

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1743

(99.26%)

360

(97.30%)

311

(100%)

306

(99.67%)

386

(99.48%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

13

(0.74%)

10

(2.70%)

0

(0 %)

1

(0.33%)

2

(0.52%)

0

(0 %)

2

Toán

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1744

(99.32%)

362

(97.84%)

311

(100%)

306

(99.67%)

385

(99.23%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

12

(0.68%)

8

(2.16%)

0

(0 %)

1

(0.33%)

3

(0.77%)

0

(0 %)

3

Khoa học

768

 

 

 

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

768

(100%)

 

 

 

388

(100%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0%)

 

 

 

0

(0%)

0

(0%)

4

Lịch sử và Địa lí

768

 

 

 

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

768

(100%)

 

 

 

388

(100%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0%)

 

 

 

0

(0%)

0

(0%)

 

5

Tiếng nước ngoài

744

138

110

110

190

196

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

744

( 100%)

138

( 100%)

110

( 76.85%)

110

( 63.39%)

190

( 60.71%)

196

( 86.06%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

606

 

110

110

190

196

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

606

( 100%)

 

110

( 76.85%)

110

( 63.39%)

190

( 60.71%)

196

( 86.06%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

( 0%)

 

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

8

Đạo đức

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

( 100%)

370

( 100%)

311

( 100%)

307

( 100%)

388

( 100%)

380

( 100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

9

Tự nhiên và Xã hội

988

370

311

307

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

988

(100 %)

370

(100 %)

311

(100 %)

307

(100 %)

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

 

 

10

Âm nhạc

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

( 100%)

370

( 100%)

311

( 100%)

307

( 100%)

388

( 100%)

380

( 100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

11

Mĩ thuật

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

( 100%)

370

( 100%)

311

( 100%)

307

( 100%)

388

( 100%)

380

( 100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

12

Thủ công (Kỹ thuật)

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

( 100%)

370

( 100%)

311

( 100%)

307

( 100%)

388

( 100%)

380

( 100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

13

Thể dục

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

( 100%)

370

( 100%)

311

( 100%)

307

( 100%)

388

( 100%)

380

( 100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

0

(0 %)

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

1756

370

311

307

388

380

1

Hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

1739

( 99.03%)

360

( 97.30%)

311

(100 %)

305

(99.35 %)

383

(98.71 %)

380

( 100%)

 

2

Chưa hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

17

( 0.97%)

10

( 2.70%)

0

( 0%)

2

( 0.65%)

5

( 1.29%)

0

( 0%)

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

17

( 0.97%)

10

( 2.70%)

 

2

( 0.65%)

5

( 1.29%)

 

4

Hoàn thành chương trình lớp học ( sau khi KT lại)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

/

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

380

( 100%)

 

c/ Mức chất lượng tối thiểu: Nhà trường đã hoàn tất hồ sơ thực hiện mức chất lượng tối thiểu và đã được công nhận đạt mức chất lượng tối thiểu do Sở qui định.

d/ Kiểm định chất lượng giáo dục: Nhà trường đã hoàn thành kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, hoàn thành báo cáo tự đánh giá. Kết quả tự đánh giá trường đạt cấp độ 1.

 

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG                                            

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP

    TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG 

 

 


Gò vấp, ngày  01 tháng 8 năm  2015

                                    

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014- 2015

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1756

370

311

307

388

380

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

744

(42.36%)

138

(37.29%)

110

(35.36%)

110

(35.83%)

190

(48.96%)

196

( 51.57%)

III

Năng lực

1756

370

311

307

388

380

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

(100%)

370

(100%)

311

(100%)

307

(100%)

388 (100%)

380

(100%)

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

/

IV

Phẩm chất

1756

370

311

307

388

380

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

1756

(100%)

370

(100%)

311

(100%)

307

(100%)

388 (100%)

380

(100%)

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

/

/

V

Kết quả các môn học

1756

370

311

307

388

380

1

Tiếng Việt

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1743

(99.26%)

360

(97.30%)

311

(100%)

306

(99.67%)

386

(99.48%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

13

(0.74%)

10

(2.70%)

0

(0 %)

1

(0.33%)

2

(0.52%)

0

(0 %)

2

Toán

1756

370

311

307

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1744

(99.32%)

362

(97.84%)

311

(100%)

306

(99.67%)

385

(99.23%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

12

(0.68%)

8

(2.16%)

0

(0 %)

1

(0.33%)

3

(0.77%)

0

(0 %)

3

Khoa học

768

 

 

 

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

768

(100%)

 

 

 

388

(100%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0%)

 

 

 

0

(0%)

0

(0%)

4

Lịch sử và Địa lí

768

 

 

 

388

380

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

768

(100%)

 

 

 

388

(100%)

380

(100%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0%)

 

 

 

0

(0%)

0

(0%)

 

5

Tiếng nước ngoài

744

138

110

110

190

196

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

744

( 100%)

138

( 100%)

110

( 76.85%)

110

( 63.39%)

190

( 60.71%)

196

( 86.06%)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

0

( 0%)

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)