
| Ngày ban hành: 8/9/2015 | Ngày hiệu lực: 8/9/2015 |
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 01 tháng 8 năm 2015
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|
|||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
- Có đầy đủ csvc và chỗ học cho HS
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
Bộ GD - ĐT |
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
-Trao đổi thông tin thường xuyên. - Tích cực, sáng tạo |
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
- Điều kiện cơ sở vật chất: Trường có 2 cơ sở và 31 phòng học
|
||||
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa - Sinh hoạt chào cờ |
- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa - Sinh hoạt chào cờ |
- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa - Sinh hoạt chào cờ |
- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa - Sinh hoạt chào cờ |
- Các hoạt động NGLL, học tập ngoại khóa - Sinh hoạt chào cờ |
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
-GV:9 -BGH: 3 -PPQL:Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý |
-GV:9 -BGH: 3 -PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý |
-GV:7 -BGH: 3 -PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý |
-GV:8 -BGH: 3 -PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý |
-GV:8 -BGH: 3 -PPQL: Vận dụng 8 bài học đổi mới quản lý |
|
VII |
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
Năng lực; Phẩm chất: 100% Chất lượng các môn học 99% Sức khỏe 100% |
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
HIỆU TRƯỞNG
Bùi Thị Nguyệt Thu
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 01 tháng 6 năm 2015
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014- 2015
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
744 (42.36%) |
138 (37.29%) |
110 (35.36%) |
110 (35.83%) |
190 (48.96%) |
196 ( 51.57%) |
|
III |
Năng lực |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
1 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 (100%) |
370 (100%) |
311 (100%) |
307 (100%) |
388 (100%) |
380 (100%) |
|
2 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
IV |
Phẩm chất |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
1 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 (100%) |
370 (100%) |
311 (100%) |
307 (100%) |
388 (100%) |
380 (100%) |
|
2 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
V |
Kết quả các môn học |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
1 |
Tiếng Việt |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1743 (99.26%) |
360 (97.30%) |
311 (100%) |
306 (99.67%) |
386 (99.48%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
13 (0.74%) |
10 (2.70%) |
0 (0 %) |
1 (0.33%) |
2 (0.52%) |
0 (0 %) |
|
2 |
Toán |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1744 (99.32%) |
362 (97.84%) |
311 (100%) |
306 (99.67%) |
385 (99.23%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
12 (0.68%) |
8 (2.16%) |
0 (0 %) |
1 (0.33%) |
3 (0.77%) |
0 (0 %) |
|
3 |
Khoa học |
768 |
|
|
|
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
768 (100%) |
|
|
|
388 (100%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0%) |
|
|
|
0 (0%) |
0 (0%) |
|
4 |
Lịch sử và Địa lí |
768 |
|
|
|
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
768 (100%) |
|
|
|
388 (100%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0%) |
|
|
|
0 (0%) |
0 (0%) |
|
5 |
Tiếng nước ngoài |
744 |
138 |
110 |
110 |
190 |
196 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
744 ( 100%) |
138 ( 100%) |
110 ( 76.85%) |
110 ( 63.39%) |
190 ( 60.71%) |
196 ( 86.06%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
|
6 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tin học |
606 |
|
110 |
110 |
190 |
196 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
606 ( 100%) |
|
110 ( 76.85%) |
110 ( 63.39%) |
190 ( 60.71%) |
196 ( 86.06%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 ( 0%) |
|
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
|
8 |
Đạo đức |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 ( 100%) |
370 ( 100%) |
311 ( 100%) |
307 ( 100%) |
388 ( 100%) |
380 ( 100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
|
9 |
Tự nhiên và Xã hội |
988 |
370 |
311 |
307 |
|
|
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
988 (100 %) |
370 (100 %) |
311 (100 %) |
307 (100 %) |
|
|
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
|
|
|
10 |
Âm nhạc |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 ( 100%) |
370 ( 100%) |
311 ( 100%) |
307 ( 100%) |
388 ( 100%) |
380 ( 100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
|
11 |
Mĩ thuật |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 ( 100%) |
370 ( 100%) |
311 ( 100%) |
307 ( 100%) |
388 ( 100%) |
380 ( 100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
|
12 |
Thủ công (Kỹ thuật) |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 ( 100%) |
370 ( 100%) |
311 ( 100%) |
307 ( 100%) |
388 ( 100%) |
380 ( 100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
|
13 |
Thể dục |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 ( 100%) |
370 ( 100%) |
311 ( 100%) |
307 ( 100%) |
388 ( 100%) |
380 ( 100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
0 (0 %) |
|
VI |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
1 |
Hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
1739 ( 99.03%) |
360 ( 97.30%) |
311 (100 %) |
305 (99.35 %) |
383 (98.71 %) |
380 ( 100%) |
|
2 |
Chưa hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
17 ( 0.97%) |
10 ( 2.70%) |
0 ( 0%) |
2 ( 0.65%) |
5 ( 1.29%) |
0 ( 0%) |
|
3 |
Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) |
17 ( 0.97%) |
10 ( 2.70%) |
|
2 ( 0.65%) |
5 ( 1.29%) |
|
|
4 |
Hoàn thành chương trình lớp học ( sau khi KT lại) (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
VII |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
380 ( 100%) |
c/ Mức chất lượng tối thiểu: Nhà trường đã hoàn tất hồ sơ thực hiện mức chất lượng tối thiểu và đã được công nhận đạt mức chất lượng tối thiểu do Sở qui định.
d/ Kiểm định chất lượng giáo dục: Nhà trường đã hoàn thành kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, hoàn thành báo cáo tự đánh giá. Kết quả tự đánh giá trường đạt cấp độ 1.
HIỆU TRƯỞNG
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI LĂNG
Gò vấp, ngày 01 tháng 8 năm 2015
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014- 2015
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
744 (42.36%) |
138 (37.29%) |
110 (35.36%) |
110 (35.83%) |
190 (48.96%) |
196 ( 51.57%) |
|
III |
Năng lực |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
1 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 (100%) |
370 (100%) |
311 (100%) |
307 (100%) |
388 (100%) |
380 (100%) |
|
2 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
IV |
Phẩm chất |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
1 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
1756 (100%) |
370 (100%) |
311 (100%) |
307 (100%) |
388 (100%) |
380 (100%) |
|
2 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
V |
Kết quả các môn học |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
1 |
Tiếng Việt |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1743 (99.26%) |
360 (97.30%) |
311 (100%) |
306 (99.67%) |
386 (99.48%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
13 (0.74%) |
10 (2.70%) |
0 (0 %) |
1 (0.33%) |
2 (0.52%) |
0 (0 %) |
|
2 |
Toán |
1756 |
370 |
311 |
307 |
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1744 (99.32%) |
362 (97.84%) |
311 (100%) |
306 (99.67%) |
385 (99.23%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
12 (0.68%) |
8 (2.16%) |
0 (0 %) |
1 (0.33%) |
3 (0.77%) |
0 (0 %) |
|
3 |
Khoa học |
768 |
|
|
|
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
768 (100%) |
|
|
|
388 (100%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0%) |
|
|
|
0 (0%) |
0 (0%) |
|
4 |
Lịch sử và Địa lí |
768 |
|
|
|
388 |
380 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
768 (100%) |
|
|
|
388 (100%) |
380 (100%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 (0%) |
|
|
|
0 (0%) |
0 (0%) |
|
5 |
Tiếng nước ngoài |
744 |
138 |
110 |
110 |
190 |
196 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
744 ( 100%) |
138 ( 100%) |
110 ( 76.85%) |
110 ( 63.39%) |
190 ( 60.71%) |
196 ( 86.06%) |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
0 ( 0%) |
|
6 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|